Parent Layer:
Từ 10.000 - 5.000
Name: Mốc địa giới hành chính
Display Field: TEN
Type: Feature Layer
Geometry Type: esriGeometryPoint
Description:
Definition Expression: N/A
Copyright Text:
Default Visibility: true
MaxRecordCount: 1000
Supported Query Formats: JSON, AMF, geoJSON
Min Scale: 0
Max Scale: 0
Effective Min Scale: 10000
Effective Max Scale: 5001
Supports Advanced Queries: true
Supports Statistics: true
Has Labels: true
Can Modify Layer: true
Can Scale Symbols: false
Use Standardized Queries: true
Extent:
XMin: 1.1910819009200724E7
YMin: 1156652.74612973
XMax: 1.1974863937895855E7
YMax: 1209914.6030237917
Spatial Reference:
102100
(3857)
Drawing Info:
Renderer:
Unique Value Renderer:
Field 1: LOAIMOC
Field 2: null
Field 3: null
Field Delimiter: ,
Default Symbol:
Default Label: null
UniqueValueInfos:
-
Value: Mốc địa giới cấp tỉnh
Label: Mốc địa giới cấp tỉnh
Description:
Symbol:
-
Value: Mốc địa giới hành chính cấp tỉnh loại 2 mặt
Label: Mốc địa giới cấp tỉnh
Description:
Symbol:
-
Value: Mốc địa giới cấp huyện
Label: Mốc địa giới cấp huyện
Description:
Symbol:
-
Value: Mốc địa giới hành chính cấp huyện loại 2 mặt
Label: Mốc địa giới cấp huyện
Description:
Symbol:
-
Value: Mốc địa giới hành chính cấp huyện loại 3 mặt
Label: Mốc địa giới cấp huyện
Description:
Symbol:
-
Value: Mốc địa giới cấp xã
Label: Mốc địa giới cấp xã
Description:
Symbol:
-
Value: Mốc địa giới cấp xã loại 4 mặt
Label: Mốc địa giới cấp xã
Description:
Symbol:
-
Value: Mốc địa giới hành chính cấp xã loại 2 mặt
Label: Mốc địa giới cấp xã
Description:
Symbol:
-
Value: Mốc địa giới hành chính cấp xã loại 3 mặt
Label: Mốc địa giới cấp xã
Description:
Symbol:
-
Value: Điểm đặc trưng
Label: Điểm đặc trưng
Description:
Symbol:
Transparency: 0
Labeling Info:
Label Placement: esriServerPointLabelPlacementAboveRight
Label Expression: [Nhan_moc]
Use Coded Values: true
Symbol:
Color:
[0, 0, 255, 255]
Background Color:
N/A
Outline Color:
N/A
Vertical Alignment: baseline
Horizontal Alignment: left
Right to Left: false
Angle: 0
XOffset: 0
YOffset: 0
Size: 8
Font Family: Arial
Font Style: normal
Font Weight: bold
Font Decoration: none
Min. Scale: 0.0
Max. Scale: 0.0
Advanced Query Capabilities:
Supports Statistics: true
Supports OrderBy: true
Supports Distinct: true
Supports Pagination: false
Supports TrueCurve: true
HasZ: false
HasM: false
Has Attachments: false
HTML Popup Type: esriServerHTMLPopupTypeAsHTMLText
Type ID Field: null
Fields:
-
OBJECTID
(
type: esriFieldTypeOID
,
alias: OBJECTID
)
-
SHAPE
(
type: esriFieldTypeGeometry
,
alias: Shape
)
-
KYHIEUMOC
(
type: esriFieldTypeString
,
alias: Ký hiệu mốc
,
length: 25
)
-
LOAIMOC
(
type: esriFieldTypeString
,
alias: Loại mốc
,
length: 75
)
-
MASO
(
type: esriFieldTypeInteger
,
alias: Mã số
)
-
KEYMAP
(
type: esriFieldTypeString
,
alias: KeyMap
,
length: 5
)
-
TEN_BANG
(
type: esriFieldTypeString
,
alias: Tên bảng
,
length: 30
)
-
MADVHC
(
type: esriFieldTypeString
,
alias: Mã đơn vị hành chính
,
length: 75
)
-
MAXA
(
type: esriFieldTypeString
,
alias: Mã xã
,
length: 30
)
-
TENXA
(
type: esriFieldTypeString
,
alias: Tên xã
,
length: 100
)
-
MAHUYEN
(
type: esriFieldTypeString
,
alias: Mã huyện
,
length: 25
)
-
TENHUYEN
(
type: esriFieldTypeString
,
alias: Tên huyện
,
length: 75
)
-
MATINH
(
type: esriFieldTypeString
,
alias: Mã tỉnh
,
length: 15
)
-
TENTINH
(
type: esriFieldTypeString
,
alias: Tên tỉnh
,
length: 75
)
-
TOADOX
(
type: esriFieldTypeDouble
,
alias: toadoX
)
-
TOADOY
(
type: esriFieldTypeDouble
,
alias: Tọa độ Y
)
-
TEN
(
type: esriFieldTypeString
,
alias: Tên mốc
,
length: 75
)
-
DIA_CHI
(
type: esriFieldTypeString
,
alias: Vị trí
,
length: 50
)
-
NHAN_MOC
(
type: esriFieldTypeString
,
alias: Nhan_moc
,
length: 15
)
Supported Operations:
Query
Generate Renderer
Return Updates